Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

欠席

けっせき

vắng mặt

Ví dụ

  • たなかさんはかいぎをけっせきしました。

    田中さんは会議を欠席しました。

    Ông Tanaka vắng mặt tại cuộc họp.

  • あしたのかいぎはけっせきさせていただきます。

    明日の会議は欠席させていただきます。

    Cho phép tôi vắng cuộc họp ngày mai.

  • けっせきのれんらくをしてください。

    欠席の連絡をしてください。

    Vui lòng thông báo nếu bạn sẽ vắng mặt.

  • けっせきのばあいはじぜんにれんらくしてください。

    欠席の場合は事前に連絡してください。

    Nếu vắng hãy báo trước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng