キ
Kimuchi
Nihongo
Tra cứu
Lộ trình
Kanji
Ngữ pháp
Chủ đề
JLPT
BJT
Dịch
vi
Tiếng Nhật đời sống
/
Công sở & Keigo
敬
Công sở & Keigo
391
từ
2
mẫu
Chủ yếu N1
Từ vựng
391
Hiện cách đọc
ALL
N5
N4
N3
N2
N1
Đời sống
ご報告
ごほうこく
Sự báo cáo (lịch sự)
N2
お疲れ様です
おつかれさまです
Chào/cảm ơn anh/chị đã vất vả (dùng khi gặp, chia tay, cảm ơn ở công sở)
Đời sống
よろしくお願いします
よろしくおねがいします
Rất mong được giúp đỡ; nhờ anh/chị
N5
お世話になっております
おせわになっております
Cảm ơn sự giúp đỡ của anh/chị (câu mở đầu email/điện thoại kinh doanh)
Đời sống
承知しました
しょうちしました
Tôi đã hiểu rồi ạ / xin vâng (keigo)
Đời sống
かしこまりました
Vâng ạ, tôi xin nhận (keigo rất lịch sự, dùng với khách)
Đời sống
恐れ入ります
おそれいります
Xin lỗi đã làm phiền / cảm ơn ạ (rất lịch sự)
Đời sống
拝見する
はいけんする
Xin được xem (khiêm nhường ngữ của 見る)
Đời sống
申す
もうす
Nói; tên là (khiêm nhường ngữ của 言う)
Đời sống
失礼します
しつれいします
Xin phép (vào/ra khỏi phòng, cúp máy); xin thất lễ
N4
稟議
りんぎ
Tờ trình xin phê duyệt (chuyển lần lượt qua các cấp)
Đời sống
見積書
みつもりしょ
Bảng báo giá
N2
部署
ぶしょ
Bộ phận, phòng ban
N2
上司
じょうし
cấp trên; sếp
N3
部下
ぶか
Cấp dưới
N3
同僚
どうりょう
đồng nghiệp
N2
先輩
せんぱい
đàn anh; tiền bối
N3
後輩
こうはい
đàn em; hậu bối
N3
取引先
とりひきさき
Đối tác, khách hàng giao dịch
N1
顧客
こきゃく
khách hàng
N1
本社
ほんしゃ
Trụ sở chính
N2
支社
ししゃ
Chi nhánh
N1
営業所
えいぎょうしょ
Văn phòng kinh doanh (địa phương)
Đời sống
役員
やくいん
Thành viên ban lãnh đạo
N1
1
2
…
17
Trang sau →
Ngữ pháp
〜なければならない
Phải làm ~ (nghĩa vụ)
N4
〜ていただけませんか
Xin phép nhờ ~ (nhờ vả rất lịch sự)
N3
Thêm từ vào chủ đề này
Chủ đề tiếp theo
Tiếng Nhật trên mạng
Tiếng Nhật trên mạng →
Tiếng lóng & khẩu ngữ