Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

フォロー

ふぉろー

Theo dõi (follow) tài khoản mạng xã hội

Ví dụ

  • あたらしいあかうんとをふぉろーした。

    新しいアカウントをフォローした。

    Tôi đã theo dõi một tài khoản mới.

  • かのじょは1まんにんにふぉろーされている。

    彼女は1万人にフォローされている。

    Cô ấy có 10.000 người theo dõi.

Ghi chú từ cộng đồng