Từ vựng
N3Danh từ他人
たにん
người ngoài, người khác
Ví dụ
たにんのものをぬすんではいけません。
他人の物を盗んではいけません。
Bạn không được lấy đồ của người khác.
たにんのいけんもたいじです。
他人の意見も大事です。
Ý kiến của người khác cũng rất quan trọng.
Từ vựng
N3Danh từたにん
người ngoài, người khác
たにんのものをぬすんではいけません。
他人の物を盗んではいけません。
Bạn không được lấy đồ của người khác.
たにんのいけんもたいじです。
他人の意見も大事です。
Ý kiến của người khác cũng rất quan trọng.