Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

他人

たにん

người ngoài, người khác

Ví dụ

  • たにんのものをぬすんではいけません。

    他人の物を盗んではいけません。

    Bạn không được lấy đồ của người khác.

  • たにんのいけんもたいじです。

    他人の意見も大事です。

    Ý kiến của người khác cũng rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng