Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

受付

うけつけ

quầy lễ tân

Ví dụ

  • びょういんのうけつけでなまえをかきました。

    病院の受付で名前を書きました。

    Tôi viết tên tôi ở lầu tiếp tân bệnh viện.

  • いっかいのうけつけでおなまえをおつたえください。

    一階の受付でお名前をお伝えください。

    Xin báo tên tại quầy lễ tân tầng 1.

  • うけつけはあさくじからです。

    受付は朝9時からです。

    Lầu tiếp tân mở cửa lúc 9 giờ sáng.

  • もうしこみのうけつけはきんようびまでです。

    申し込みの受付は金曜日までです。

    Tiếp nhận đăng ký đến thứ Sáu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng