Từ vựng
N4Danh từ兄
あに
anh trai (của mình)
Ví dụ
あにはわたしより せがたかい。
兄は私より背が高い。
Anh trai của tôi cao hơn tôi.
あにとやきゅうをしました。
兄と野球をしました。
Tôi chơi bóng chày với anh trai.
Từ vựng
N4Danh từあに
anh trai (của mình)
あにはわたしより せがたかい。
兄は私より背が高い。
Anh trai của tôi cao hơn tôi.
あにとやきゅうをしました。
兄と野球をしました。
Tôi chơi bóng chày với anh trai.