Từ vựng
N4Danh từ参加
さんか
tham gia
Ví dụ
らいしゅうのかいぎにさんかできますか。
来週の会議に参加できますか。
Bạn có thể tham gia cuộc họp tuần tới không?
こどもたちはすぽーつたいかいにさんかしました。
子どもたちはスポーツ大会に参加しました。
Những đứa trẻ đã tham gia vào sự kiện thể thao.
Từ vựng
N4Danh từさんか
tham gia
らいしゅうのかいぎにさんかできますか。
来週の会議に参加できますか。
Bạn có thể tham gia cuộc họp tuần tới không?
こどもたちはすぽーつたいかいにさんかしました。
子どもたちはスポーツ大会に参加しました。
Những đứa trẻ đã tham gia vào sự kiện thể thao.