Từ vựng
N2Danh từ失業
しつぎょう
thất nghiệp
Ví dụ
しつぎょうりつがあがっている。
失業率が上がっている。
Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên.
かれはしつぎょうちゅうだから、いまはしごとをさがしている。
彼は失業中だから、今は仕事を探している。
Vì anh ấy đang thất nghiệp, nên anh ấy đang tìm việc.
Từ vựng
N2Danh từしつぎょう
thất nghiệp
しつぎょうりつがあがっている。
失業率が上がっている。
Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên.
かれはしつぎょうちゅうだから、いまはしごとをさがしている。
彼は失業中だから、今は仕事を探している。
Vì anh ấy đang thất nghiệp, nên anh ấy đang tìm việc.