Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

失業

しつぎょう

thất nghiệp

Ví dụ

  • しつぎょうりつがあがっている。

    失業率が上がっている。

    Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên.

  • かれはしつぎょうちゅうだから、いまはしごとをさがしている。

    彼は失業中だから、今は仕事を探している。

    Vì anh ấy đang thất nghiệp, nên anh ấy đang tìm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    失業 — thất nghiệp · Kimuchi Nihongo