Từ vựng
N4Danh từ姉
あね
chị gái (của mình)
Ví dụ
あねはいつもしんせつにしてくれます。
姉はいつも親切にしてくれます。
Chị gái của tôi luôn tốt bụng với tôi.
あねとかいものにいった。
姉と買い物に行った。
Tôi đã đi mua sắm với chị gái.
Từ vựng
N4Danh từあね
chị gái (của mình)
あねはいつもしんせつにしてくれます。
姉はいつも親切にしてくれます。
Chị gái của tôi luôn tốt bụng với tôi.
あねとかいものにいった。
姉と買い物に行った。
Tôi đã đi mua sắm với chị gái.