Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

姉

あね

chị gái (của mình)

Ví dụ

  • あねはいつもしんせつにしてくれます。

    姉はいつも親切にしてくれます。

    Chị gái của tôi luôn tốt bụng với tôi.

  • あねとかいものにいった。

    姉と買い物に行った。

    Tôi đã đi mua sắm với chị gái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng