Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

平和

へいわ

hòa bình

Ví dụ

  • みんなはへいわなせかいをのぞんでいます。

    みんなは平和な世界を望んでいます。

    Mọi người đều mong muốn một thế giới hòa bình.

  • このまちはへいわで、とてもすみやすい。

    この町は平和で、とても住みやすい。

    Thị trấn này rất hòa bình và dễ sống.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng