Từ vựng
N3Tính từ -na平和
へいわ
hòa bình
Ví dụ
みんなはへいわなせかいをのぞんでいます。
みんなは平和な世界を望んでいます。
Mọi người đều mong muốn một thế giới hòa bình.
このまちはへいわで、とてもすみやすい。
この町は平和で、とても住みやすい。
Thị trấn này rất hòa bình và dễ sống.
Từ vựng
N3Tính từ -naへいわ
hòa bình
みんなはへいわなせかいをのぞんでいます。
みんなは平和な世界を望んでいます。
Mọi người đều mong muốn một thế giới hòa bình.
このまちはへいわで、とてもすみやすい。
この町は平和で、とても住みやすい。
Thị trấn này rất hòa bình và dễ sống.