Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -na

平ら

たいら

bằng phẳng

Ví dụ

  • つくえのうえはたいらにしてください。

    机の上は平らにしてください。

    Vui lòng làm cho mặt bàn phẳng.

  • このみちはたいらなのであるきやすい。

    この道は平らなので歩きやすい。

    Con đường này phẳng nên dễ đi bộ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng