Từ vựng
N2Tính từ -na平ら
たいら
bằng phẳng
Ví dụ
つくえのうえはたいらにしてください。
机の上は平らにしてください。
Vui lòng làm cho mặt bàn phẳng.
このみちはたいらなのであるきやすい。
この道は平らなので歩きやすい。
Con đường này phẳng nên dễ đi bộ.
Từ vựng
N2Tính từ -naたいら
bằng phẳng
つくえのうえはたいらにしてください。
机の上は平らにしてください。
Vui lòng làm cho mặt bàn phẳng.
このみちはたいらなのであるきやすい。
この道は平らなので歩きやすい。
Con đường này phẳng nên dễ đi bộ.