Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

打つ

うつ

đánh, đập, gõ

Ví dụ

  • やきゅうでぼーるをうつのはたのしい。

    野球でボールを打つのは楽しい。

    Đánh bóng trong bóng chày rất vui.

  • きーぼーどをうって、めーるをおくりました。

    キーボードを打って、メールを送りました。

    Tôi gõ trên bàn phím và gửi một email.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    打つ — đánh, đập, gõ · Kimuchi Nihongo