Từ vựng
N4Danh từ弟
おとうと
em trai (của mình)
Ví dụ
おとうとがしゅくだいをてつだってほしいといった。
弟が宿題を手伝ってほしいと言った。
Em trai của tôi yêu cầu tôi giúp làm bài tập về nhà.
おとうとといっしょにえいがをみにいった。
弟と一緒に映画を見に行った。
Tôi đã đi xem phim với em trai.
Từ vựng
N4Danh từおとうと
em trai (của mình)
おとうとがしゅくだいをてつだってほしいといった。
弟が宿題を手伝ってほしいと言った。
Em trai của tôi yêu cầu tôi giúp làm bài tập về nhà.
おとうとといっしょにえいがをみにいった。
弟と一緒に映画を見に行った。
Tôi đã đi xem phim với em trai.