Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 2

忘れる

わすれる

quên

Ví dụ

  • かぎをわすれてしまいました。

    鍵を忘れてしまいました。

    Tôi quên chìa khóa của mình.

  • そのひのことはぜったいにわすれません。

    その日のことは絶対に忘れません。

    Tôi sẽ không bao giờ quên ngày hôm đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng