Từ vựng
N4Danh từ妹
いもうと
em gái (của mình)
Ví dụ
いもうとがあたらしいともだちをつれてきた。
妹が新しい友達を連れてきた。
Em gái của tôi mang một người bạn mới đến.
いもうとにぷれぜんとをかってあげた。
妹にプレゼントを買ってあげた。
Tôi đã mua một món quà cho em gái.
Từ vựng
N4Danh từいもうと
em gái (của mình)
いもうとがあたらしいともだちをつれてきた。
妹が新しい友達を連れてきた。
Em gái của tôi mang một người bạn mới đến.
いもうとにぷれぜんとをかってあげた。
妹にプレゼントを買ってあげた。
Tôi đã mua một món quà cho em gái.