Từ vựng
N3Danh từ祖父
そふ
ông (của mình)
Ví dụ
そふはむかし、のうぎょうをしていた。
祖父は昔、農業をしていた。
Ông ngoại của tôi từng làm nông nghiệp.
そふのはなしはいつもおもしろい。
祖父の話はいつも面白い。
Những câu chuyện của ông ngoại tôi luôn thú vị.
Từ vựng
N3Danh từそふ
ông (của mình)
そふはむかし、のうぎょうをしていた。
祖父は昔、農業をしていた。
Ông ngoại của tôi từng làm nông nghiệp.
そふのはなしはいつもおもしろい。
祖父の話はいつも面白い。
Những câu chuyện của ông ngoại tôi luôn thú vị.