Từ vựng
N3Danh từ祖母
そぼ
bà (của mình)
Ví dụ
そぼがつくったおかしはほんとうにおいしい。
祖母が作ったお菓子は本当に美味しい。
Những món tráng miệng do bà ngoại làm thực sự ngon miệng.
まいしゅう、そぼのいえにいきます。
毎週、祖母の家に行きます。
Tôi đến nhà bà ngoại mỗi tuần.
Từ vựng
N3Danh từそぼ
bà (của mình)
そぼがつくったおかしはほんとうにおいしい。
祖母が作ったお菓子は本当に美味しい。
Những món tráng miệng do bà ngoại làm thực sự ngon miệng.
まいしゅう、そぼのいえにいきます。
毎週、祖母の家に行きます。
Tôi đến nhà bà ngoại mỗi tuần.