Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

両親

りょうしん

bố mẹ

Ví dụ

  • りょうしんはまいしゅうにちようびにかいものにいきます。

    両親は毎週日曜日に買い物に行きます。

    Bố mẹ tôi đi mua sắm mỗi chủ nhật.

  • わたしのりょうしんはいま、がいこくにすんでいます。

    私の両親は今、外国に住んでいます。

    Bố mẹ tôi đang sống ở nước ngoài bây giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng