Từ vựng
N4Danh từ家具
かぐ
đồ nội thất
Ví dụ
あたらしいかぐをかいました。
新しい家具を買いました。
Tôi đã mua đồ nội thất mới.
このへやのかぐはすべてしんぷるです。
この部屋の家具は全てシンプルです。
Tất cả đồ nội thất trong phòng này đều đơn giản.
Từ vựng
N4Danh từかぐ
đồ nội thất
あたらしいかぐをかいました。
新しい家具を買いました。
Tôi đã mua đồ nội thất mới.
このへやのかぐはすべてしんぷるです。
この部屋の家具は全てシンプルです。
Tất cả đồ nội thất trong phòng này đều đơn giản.