Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

時刻

じこく

thời khắc; giờ

Ví dụ

  • しこくをおしえてください。

    時刻を教えてください。

    Bạn có thể cho tôi biết mấy giờ không?

  • かいぎはごごにじこくにはじまります。

    会議は午後2時刻に始まります。

    Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ chiều.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng