Từ vựng
N3Động từ nhóm 1参る
まいる
đi; đến (khiêm nhường)
Ví dụ
あしたのいべんとにまいります。
あしたのイベントに参ります。
Tôi sẽ tham dự sự kiện ngày mai.
せんせいのおたくにまいりました。
先生のお宅に参りました。
Tôi đã ghé thăm nhà thầy giáo.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1まいる
đi; đến (khiêm nhường)
あしたのいべんとにまいります。
あしたのイベントに参ります。
Tôi sẽ tham dự sự kiện ngày mai.
せんせいのおたくにまいりました。
先生のお宅に参りました。
Tôi đã ghé thăm nhà thầy giáo.