Từ vựng
N3Danh từ夫
おっと
chồng (của mình)
Ví dụ
わたしのおっとはまいにちかいしゃにいきます。
私の夫は毎日会社に行きます。
Chồng tôi đi làm văn phòng mỗi ngày.
おっとはりょうりがじょうずです。
夫は料理が上手です。
Chồng tôi nấu ăn giỏi.
Từ vựng
N3Danh từおっと
chồng (của mình)
わたしのおっとはまいにちかいしゃにいきます。
私の夫は毎日会社に行きます。
Chồng tôi đi làm văn phòng mỗi ngày.
おっとはりょうりがじょうずです。
夫は料理が上手です。
Chồng tôi nấu ăn giỏi.