Từ vựng
N4Danh từ息子
むすこ
con trai (của mình)
Ví dụ
むすこはやきゅうがだいすきです。
息子は野球が大好きです。
Con trai tôi yêu thích bóng chày.
ことし、むすこはこうこうにはいります。
今年、息子は高校に入ります。
Năm nay, con trai tôi vào trường trung học phổ thông.
Từ vựng
N4Danh từむすこ
con trai (của mình)
むすこはやきゅうがだいすきです。
息子は野球が大好きです。
Con trai tôi yêu thích bóng chày.
ことし、むすこはこうこうにはいります。
今年、息子は高校に入ります。
Năm nay, con trai tôi vào trường trung học phổ thông.