Từ vựng
N5Tính từ -na大変
たいへん
rất; vất vả; nghiêm trọng
Ví dụ
しごとがたいへんです。
仕事が大変です。
Công việc rất khó khăn.
たいへんなときはいつですか。
大変な時はいつですか。
Khi nào là lúc khó khăn nhất?
Từ vựng
N5Tính từ -naたいへん
rất; vất vả; nghiêm trọng
しごとがたいへんです。
仕事が大変です。
Công việc rất khó khăn.
たいへんなときはいつですか。
大変な時はいつですか。
Khi nào là lúc khó khăn nhất?