Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

怒り

いかり

cơn giận

Ví dụ

  • かれのいかりはおおきかった。

    彼の怒りは大きかった。

    Sự tức giận của anh ấy rất lớn.

  • いかりをおさえることがむずかしい。

    怒りを抑えることが難しい。

    Khó để kiểm soát được sự tức giận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    怒り — cơn giận · Kimuchi Nihongo