Từ vựng
N2Danh từ怒り
いかり
cơn giận
Ví dụ
かれのいかりはおおきかった。
彼の怒りは大きかった。
Sự tức giận của anh ấy rất lớn.
いかりをおさえることがむずかしい。
怒りを抑えることが難しい。
Khó để kiểm soát được sự tức giận.
Từ vựng
N2Danh từいかり
cơn giận
かれのいかりはおおきかった。
彼の怒りは大きかった。
Sự tức giận của anh ấy rất lớn.
いかりをおさえることがむずかしい。
怒りを抑えることが難しい。
Khó để kiểm soát được sự tức giận.