Từ vựng
N5Danh từ階段
かいだん
cầu thang
Ví dụ
かいだんをのぼって、にかいにいきました。
階段を登って、二階に行きました。
Tôi leo cầu thang và lên tầng hai.
このかいだんのしたで、にもつをおいてください。
この階段の下で、荷物を置いてください。
Vui lòng đặt hành lý dưới cầu thang này.
Từ vựng
N5Danh từかいだん
cầu thang
かいだんをのぼって、にかいにいきました。
階段を登って、二階に行きました。
Tôi leo cầu thang và lên tầng hai.
このかいだんのしたで、にもつをおいてください。
この階段の下で、荷物を置いてください。
Vui lòng đặt hành lý dưới cầu thang này.