Từ vựng
N4Danh từ相談
そうだん
bàn bạc; tư vấn
Ví dụ
なにかもんだいがあればそうだんしてください。
何か問題があれば相談してください。
Nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào, vui lòng tham khảo.
ともだちにしんろについてそうだんしました。
友達に進路について相談しました。
Tôi đã tham khảo ý kiến bạn về con đường phát triển của mình.
Từ vựng
N4Danh từそうだん
bàn bạc; tư vấn
なにかもんだいがあればそうだんしてください。
何か問題があれば相談してください。
Nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào, vui lòng tham khảo.
ともだちにしんろについてそうだんしました。
友達に進路について相談しました。
Tôi đã tham khảo ý kiến bạn về con đường phát triển của mình.