Từ vựng
N2Danh từ祖先
そせん
tổ tiên
Ví dụ
わたしたちのそせんはのうみんでした。
私たちの祖先は農民でした。
Những người tổ tiên của chúng tôi là nông dân.
そせんのおしえをたいせつにしましょう。
祖先の教えを大切にしましょう。
Hãy trân trọng những bài dạy từ tổ tiên.
Từ vựng
N2Danh từそせん
tổ tiên
わたしたちのそせんはのうみんでした。
私たちの祖先は農民でした。
Những người tổ tiên của chúng tôi là nông dân.
そせんのおしえをたいせつにしましょう。
祖先の教えを大切にしましょう。
Hãy trân trọng những bài dạy từ tổ tiên.