Từ vựng
N3Danh từ外科
げか
khoa ngoại
Ví dụ
げかのせんせいは、しゅじゅつのじゅつしきがたかい。
外科の先生は、手術の術式が高い。
Bác sĩ phẫu thuật có kỹ năng phẫu thuật cao.
こどもがけがをしたので、げかにいきました。
子どもが怪我をしたので、外科に行きました。
Con tôi bị chấn thương nên chúng tôi đã đến phòng khám phẫu thuật.
Từ vựng
N3Danh từげか
khoa ngoại
げかのせんせいは、しゅじゅつのじゅつしきがたかい。
外科の先生は、手術の術式が高い。
Bác sĩ phẫu thuật có kỹ năng phẫu thuật cao.
こどもがけがをしたので、げかにいきました。
子どもが怪我をしたので、外科に行きました。
Con tôi bị chấn thương nên chúng tôi đã đến phòng khám phẫu thuật.