Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

美しい

うつくしい

đẹp

Ví dụ

  • このみずは、とてもうつくしいですね。

    このみずは、とても美しいですね。

    Nước này rất đẹp, phải không?

  • うつくしいけしきをみると、こころがおちつきます。

    美しい景色を見ると、心が落ち着きます。

    Nhìn vào cảnh đẹp làm tôi bình tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng