Từ vựng
N4Tính từ -i美しい
うつくしい
đẹp
Ví dụ
このみずは、とてもうつくしいですね。
このみずは、とても美しいですね。
Nước này rất đẹp, phải không?
うつくしいけしきをみると、こころがおちつきます。
美しい景色を見ると、心が落ち着きます。
Nhìn vào cảnh đẹp làm tôi bình tĩnh.
Từ vựng
N4Tính từ -iうつくしい
đẹp
このみずは、とてもうつくしいですね。
このみずは、とても美しいですね。
Nước này rất đẹp, phải không?
うつくしいけしきをみると、こころがおちつきます。
美しい景色を見ると、心が落ち着きます。
Nhìn vào cảnh đẹp làm tôi bình tĩnh.