Từ vựng
N3Động từ nhóm 1迷う
まよう
lạc đường; phân vân
Ví dụ
ちずなしで、れっしゃのえきでまよいました。
地図なしで、連車の駅で迷いました。
Tôi bị lạc ở ga tàu mà không có bản đồ.
どのだいがくにいくか、まよっています。
どの大学に行くか、迷っています。
Tôi đang không chắc chắn sẽ vào trường đại học nào.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1まよう
lạc đường; phân vân
ちずなしで、れっしゃのえきでまよいました。
地図なしで、連車の駅で迷いました。
Tôi bị lạc ở ga tàu mà không có bản đồ.
どのだいがくにいくか、まよっています。
どの大学に行くか、迷っています。
Tôi đang không chắc chắn sẽ vào trường đại học nào.