Từ vựng
N3Danh từ迷子
まいご
trẻ lạc
Ví dụ
こうえんで、まいごのこどもをみつけました。
公園で、迷子の子どもを見つけました。
Tôi tìm thấy một đứa trẻ lạc ở công viên.
えきでまいごになったら、えきいんさんにいいなさい。
駅で迷子になったら、駅員さんに言いなさい。
Nếu bạn bị lạc ở ga, hãy nói với nhân viên ga.
Từ vựng
N3Danh từまいご
trẻ lạc
こうえんで、まいごのこどもをみつけました。
公園で、迷子の子どもを見つけました。
Tôi tìm thấy một đứa trẻ lạc ở công viên.
えきでまいごになったら、えきいんさんにいいなさい。
駅で迷子になったら、駅員さんに言いなさい。
Nếu bạn bị lạc ở ga, hãy nói với nhân viên ga.