Từ vựng
N2Danh từ引退
いんたい
giải nghệ; nghỉ hưu
Ví dụ
あのゆうめいなせんしゅはいんたいすることをはっぴょうしました。
あの有名な選手は引退することを発表しました。
Vận động viên nổi tiếng đó đã công bố việc giải nghệ.
そふはろくじゅっさいでいんたいしました。
祖父は60歳で引退しました。
Ông tôi đã nghỉ hưu khi 60 tuổi.
Từ vựng
N2Danh từいんたい
giải nghệ; nghỉ hưu
あのゆうめいなせんしゅはいんたいすることをはっぴょうしました。
あの有名な選手は引退することを発表しました。
Vận động viên nổi tiếng đó đã công bố việc giải nghệ.
そふはろくじゅっさいでいんたいしました。
祖父は60歳で引退しました。
Ông tôi đã nghỉ hưu khi 60 tuổi.