Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

飛ぶ

とぶ

bay; nhảy

Ví dụ

  • とりがそらをとんでいます。

    鳥が空を飛んでいます。

    Những con chim đang bay trên bầu trời.

  • こどもたちはこうえんでとびはねています。

    子どもたちは公園で飛び跳ねています。

    Những đứa trẻ đang nhảy múa trong công viên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    飛ぶ — bay; nhảy · Kimuchi Nihongo