Từ vựng
N4Động từ nhóm 1飛ぶ
とぶ
bay; nhảy
Ví dụ
とりがそらをとんでいます。
鳥が空を飛んでいます。
Những con chim đang bay trên bầu trời.
こどもたちはこうえんでとびはねています。
子どもたちは公園で飛び跳ねています。
Những đứa trẻ đang nhảy múa trong công viên.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1とぶ
bay; nhảy
とりがそらをとんでいます。
鳥が空を飛んでいます。
Những con chim đang bay trên bầu trời.
こどもたちはこうえんでとびはねています。
子どもたちは公園で飛び跳ねています。
Những đứa trẻ đang nhảy múa trong công viên.