Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

保守

ほしゅ

bảo thủ; bảo trì

Ví dụ

  • このせいとうはほしゅてきです。

    この政党は保守的です。

    Đảng phái này có tính chất bảo thủ.

  • ほしゅけいやくをこうしんしました。

    保守契約を更新しました。

    Đã gia hạn hợp đồng bảo trì.

  • しすてむのほしゅがひつようです。

    システムの保守が必要です。

    Hệ thống cần được bảo trì.

  • ほしゅのたんとうしゃがきます。

    保守の担当者が来ます。

    Nhân viên bảo trì sẽ đến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng