Từ vựng
N3Động từ nhóm 1当たる
あたる
trúng; đúng
Ví dụ
ぼーるがまとにあたりました。
ボールが的に当たりました。
Quả bóng trúng mục tiêu.
たからくじにあたりました。
宝くじに当たりました!
Tôi đã trúng xổ số!
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1あたる
trúng; đúng
ぼーるがまとにあたりました。
ボールが的に当たりました。
Quả bóng trúng mục tiêu.
たからくじにあたりました。
宝くじに当たりました!
Tôi đã trúng xổ số!