Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

当たる

あたる

trúng; đúng

Ví dụ

  • ぼーるがまとにあたりました。

    ボールが的に当たりました。

    Quả bóng trúng mục tiêu.

  • たからくじにあたりました。

    宝くじに当たりました!

    Tôi đã trúng xổ số!

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng