Từ vựng
N3Tính từ -na当然
とうぜん
đương nhiên
Ví dụ
そうなるのはとうぜんです。
そうなるのは当然です。
Điều đó là hiển nhiên.
がくせいはしゅくだいをするのがとうぜんです。
学生は宿題をするのが当然です。
Dĩ nhiên là học sinh phải làm bài tập về nhà.
Từ vựng
N3Tính từ -naとうぜん
đương nhiên
そうなるのはとうぜんです。
そうなるのは当然です。
Điều đó là hiển nhiên.
がくせいはしゅくだいをするのがとうぜんです。
学生は宿題をするのが当然です。
Dĩ nhiên là học sinh phải làm bài tập về nhà.