Từ vựng
N5Tính từ -i忙しい
いそがしい
bận rộn
Ví dụ
きょうはとてもいそがしいです。
きょうはとても忙しいです。
Hôm nay rất bận.
しごとがいそがしくて、ねるじかんがありません。
仕事が忙しくて、寝る時間がありません。
Tôi bận rộn với công việc nên không có thời gian ngủ.
Từ vựng
N5Tính từ -iいそがしい
bận rộn
きょうはとてもいそがしいです。
きょうはとても忙しいです。
Hôm nay rất bận.
しごとがいそがしくて、ねるじかんがありません。
仕事が忙しくて、寝る時間がありません。
Tôi bận rộn với công việc nên không có thời gian ngủ.