Từ vựng
N1Danh từ繁忙期
はんぼうき
mùa cao điểm, mùa bận
Ví dụ
はんぼうきははいそうがおくれることがあります。
繁忙期は配送が遅れることがあります。
Trong mùa cao điểm, giao hàng có thể bị trì hoãn.
はんぼうきにみせのてつだいをします。
繁忙期に店の手伝いをします。
Tôi giúp đỡ cửa hàng trong mùa cao điểm.
Từ vựng
N1Danh từはんぼうき
mùa cao điểm, mùa bận
はんぼうきははいそうがおくれることがあります。
繁忙期は配送が遅れることがあります。
Trong mùa cao điểm, giao hàng có thể bị trì hoãn.
はんぼうきにみせのてつだいをします。
繁忙期に店の手伝いをします。
Tôi giúp đỡ cửa hàng trong mùa cao điểm.