Từ vựng
N5Động từ nhóm 1曲がる
まがる
rẽ, quẹo; cong
Ví dụ
つぎのかどをみぎにまがってください。
次の角を右に曲がってください。
Vui lòng rẽ phải ở góc tiếp theo.
きのえだがかぜでまがっています。
木の枝が風で曲がっています。
Cành cây đang cong do gió.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1まがる
rẽ, quẹo; cong
つぎのかどをみぎにまがってください。
次の角を右に曲がってください。
Vui lòng rẽ phải ở góc tiếp theo.
きのえだがかぜでまがっています。
木の枝が風で曲がっています。
Cành cây đang cong do gió.