Từ vựng
N3Động từ nhóm 2曲げる
まげる
bẻ cong, uốn cong
Ví dụ
うでをまげてあげてください。
腕を曲げて上げてください。
Vui lòng gập cánh tay và nâng lên.
このぼうはかんたんにまげられません。
この棒は簡単に曲げられません。
Cái gậy này không thể gập dễ dàng.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2まげる
bẻ cong, uốn cong
うでをまげてあげてください。
腕を曲げて上げてください。
Vui lòng gập cánh tay và nâng lên.
このぼうはかんたんにまげられません。
この棒は簡単に曲げられません。
Cái gậy này không thể gập dễ dàng.