Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

耳鼻科

じびか

khoa tai mũi họng

Ví dụ

  • じびかに いったら、びょういんは すごく こんでいました。

    耳鼻科に行ったら、病院はすごく混んでいました。

    Khi tôi đi khám tai mũi họng, bệnh viện rất đông.

  • かふんしょうなので、まいとし じびかを じゅしんします。

    花粉症なので、毎年耳鼻科を受診します。

    Vì tôi bị dị ứng phấn hoa nên tôi khám ENT hàng năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng