Từ vựng
N2Danh từ耳鼻科
じびか
khoa tai mũi họng
Ví dụ
じびかに いったら、びょういんは すごく こんでいました。
耳鼻科に行ったら、病院はすごく混んでいました。
Khi tôi đi khám tai mũi họng, bệnh viện rất đông.
かふんしょうなので、まいとし じびかを じゅしんします。
花粉症なので、毎年耳鼻科を受診します。
Vì tôi bị dị ứng phấn hoa nên tôi khám ENT hàng năm.