Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 2

似る

にる

giống, tương tự

Ví dụ

  • あの ふたりは ようすが にています。

    あの二人は様子が似ています。

    Hai người đó giống nhau về ngoại hình.

  • この しゃしんは ちちに にた あにの ひょうじょうを とらえています。

    この写真は父に似た兄の表情を捉えています。

    Bức ảnh này ghi lại biểu cảm của anh trai tôi giống cha tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng