Từ vựng
N3Động từ nhóm 2似る
にる
giống, tương tự
Ví dụ
あの ふたりは ようすが にています。
あの二人は様子が似ています。
Hai người đó giống nhau về ngoại hình.
この しゃしんは ちちに にた あにの ひょうじょうを とらえています。
この写真は父に似た兄の表情を捉えています。
Bức ảnh này ghi lại biểu cảm của anh trai tôi giống cha tôi.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2にる
giống, tương tự
あの ふたりは ようすが にています。
あの二人は様子が似ています。
Hai người đó giống nhau về ngoại hình.
この しゃしんは ちちに にた あにの ひょうじょうを とらえています。
この写真は父に似た兄の表情を捉えています。
Bức ảnh này ghi lại biểu cảm của anh trai tôi giống cha tôi.