Từ vựng
N4Động từ nhóm 1走る
はしる
chạy
Ví dụ
あさ、こうえんではしっています。
朝、公園で走っています。
Tôi chạy trong công viên vào buổi sáng.
えきにむかってはしりました。
駅に向かって走りました。
Tôi chạy về phía nhà ga.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1はしる
chạy
あさ、こうえんではしっています。
朝、公園で走っています。
Tôi chạy trong công viên vào buổi sáng.
えきにむかってはしりました。
駅に向かって走りました。
Tôi chạy về phía nhà ga.