Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

位置

いち

vị trí

Ví dụ

  • その けーきの いちを かえてもいいですか。

    そのケーキの位置を変えてもいいですか。

    Được phép đổi vị trí của chiếc bánh không?

  • かれは ちーむの なかで じゅうような いちに います。

    彼はチームの中で重要な位置にいます。

    Anh ấy nắm giữ một vị trí quan trọng trong nhóm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng