Từ vựng
N3Danh từ位置
いち
vị trí
Ví dụ
その けーきの いちを かえてもいいですか。
そのケーキの位置を変えてもいいですか。
Được phép đổi vị trí của chiếc bánh không?
かれは ちーむの なかで じゅうような いちに います。
彼はチームの中で重要な位置にいます。
Anh ấy nắm giữ một vị trí quan trọng trong nhóm.
Từ vựng
N3Danh từいち
vị trí
その けーきの いちを かえてもいいですか。
そのケーキの位置を変えてもいいですか。
Được phép đổi vị trí của chiếc bánh không?
かれは ちーむの なかで じゅうような いちに います。
彼はチームの中で重要な位置にいます。
Anh ấy nắm giữ một vị trí quan trọng trong nhóm.