Từ vựng
N3Động từ nhóm 2冷える
ひえる
trở lạnh, nguội đi
Ví dụ
よるになると、きおんが ひえます。
夜になると、気温が冷えます。
Khi tối đến, nhiệt độ sẽ hạ xuống.
こーひーが ひえました。
コーヒーが冷えました。
Cà phê đã lạnh đi.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2ひえる
trở lạnh, nguội đi
よるになると、きおんが ひえます。
夜になると、気温が冷えます。
Khi tối đến, nhiệt độ sẽ hạ xuống.
こーひーが ひえました。
コーヒーが冷えました。
Cà phê đã lạnh đi.