Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 2

冷える

ひえる

trở lạnh, nguội đi

Ví dụ

  • よるになると、きおんが ひえます。

    夜になると、気温が冷えます。

    Khi tối đến, nhiệt độ sẽ hạ xuống.

  • こーひーが ひえました。

    コーヒーが冷えました。

    Cà phê đã lạnh đi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    冷える — trở lạnh, nguội đi · Kimuchi Nihongo