Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

右利き

みぎきき

thuận tay phải

Ví dụ

  • わたしはみぎききです。

    私は右利きです。

    Tôi là người thuận tay phải.

  • かのじょはみぎききですか、ひだりききですか。

    彼女は右利きですか、左利きですか?

    Cô ấy thuận tay phải hay tay trái?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng