Từ vựng
N2Danh từ右利き
みぎきき
thuận tay phải
Ví dụ
わたしはみぎききです。
私は右利きです。
Tôi là người thuận tay phải.
かのじょはみぎききですか、ひだりききですか。
彼女は右利きですか、左利きですか?
Cô ấy thuận tay phải hay tay trái?
Từ vựng
N2Danh từみぎきき
thuận tay phải
わたしはみぎききです。
私は右利きです。
Tôi là người thuận tay phải.
かのじょはみぎききですか、ひだりききですか。
彼女は右利きですか、左利きですか?
Cô ấy thuận tay phải hay tay trái?