Từ vựng
N3Động từ nhóm 1勝つ
かつ
thắng
Ví dụ
にほんがしあいにかちました。
日本が試合に勝ちました。
Nhật Bản thắng trận đấu.
ことしはかつきがします。
今年は勝つ気がします。
Tôi cảm thấy chúng ta sẽ thắng năm nay.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1かつ
thắng
にほんがしあいにかちました。
日本が試合に勝ちました。
Nhật Bản thắng trận đấu.
ことしはかつきがします。
今年は勝つ気がします。
Tôi cảm thấy chúng ta sẽ thắng năm nay.