Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

吹雪

ふぶき

bão tuyết

Ví dụ

  • ふぶきでしかいがわるくなりました。

    吹雪で視界が悪くなりました。

    Bão tuyết làm giảm tầm nhìn.

  • ふぶきのため、れっしゃがおくれました。

    吹雪のため、列車が遅れました。

    Tàu bị chậm do bão tuyết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng