Từ vựng
N4Động từ nhóm 1困る
こまる
gặp khó khăn, bối rối
Ví dụ
ぱそこんがこわれて、ほんとうにこまっています。
パソコンが壊れて、本当に困っています。
Máy tính của tôi bị hỏng, tôi rất gặp khó khăn.
きゅうにあめがふったら、こまりませんか。
急に雨が降ったら、困りませんか。
Nếu trời mưa đột ngột, bạn sẽ không gặp khó khăn sao?
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1こまる
gặp khó khăn, bối rối
ぱそこんがこわれて、ほんとうにこまっています。
パソコンが壊れて、本当に困っています。
Máy tính của tôi bị hỏng, tôi rất gặp khó khăn.
きゅうにあめがふったら、こまりませんか。
急に雨が降ったら、困りませんか。
Nếu trời mưa đột ngột, bạn sẽ không gặp khó khăn sao?